Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “elemental”

122 câu thật có từ elemental hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: elemental nghĩa là nguyên tố. elemental là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or being an element. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ elemental

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The whole is the elemental answer to any fusion of opposites, whatever that may be.

    Từ trong câu: elemental, whole, answer, fusion, opposite, whatever

    «Poetry/Practice/Universal Language of Absolutes/Appendix», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=281095 (bản sửa đổi 2608997). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Crude though it may be, pageantry satisfies an elemental instinct for art, a popular demand for poetry.

    Từ trong câu: elemental, crude, though, satisfy, instinct, art, popular, demand

    Joyce, 1886-1918 [Editor] Kilmer, Literature in the Making, by Some of Its Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Among what may be classed as elemental gods the principal are fire, water, and the sun, all of which are addressed under figurative names.

    Từ trong câu: elemental, figurative, among, class, god, principal, fire, water

    John Wesley, 1834-1902 [Editor] Powell, Seventh Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1885-1886, Government Printing Office, Washington, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #26568. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was utterly lawless, free in its own elemental might, lustful and glamorous.

    Từ trong câu: glamorous, utterly, free, elemental

    Garet Garrett, The Cinder Buggy: A Fable in Iron and Steel. Nguồn: Project Gutenberg #60593. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng elemental

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
elemental strife51 lần
elemental sulfur7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ elemental

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elemental trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ elemental hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ elemental xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elemental gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B2 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elemental?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elemental: Câu phủ định (13 câu), can và could (10 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.