E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “elemental”

113 câu thật có từ elemental hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: elemental nghĩa là nguyên tố. elemental là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or being an element. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ elemental

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • This elemental war lasted but a short time, and gave place to a quiet as sudden as its angry burst.

    Từ trong câu: elemental, war, last, short, time, give, place, quiet

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 73, November, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16028. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is not yet fifty years since he died, but he has already become a permanent elemental power, the operation of which will continue through many generations to come.

    Từ trong câu: elemental, fifty, year, since, die, already, become, permanent

    Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • All our departments and accessories of the educational system that have anything to do with the elemental occupations acquire a new interest and importance from this point of view.

    Từ trong câu: elemental, department, accessory, educational, system, anything, occupation, acquire

    G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Here one notes that love of all that is natural and elemental, the open-air effect, and the healthy tastes of the normal man.

    Từ trong câu: healthy, elemental, normal, note, love, natural, open, air

    Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 4 June 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32121. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng elemental

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
elemental strife51 lần
elemental sulfur7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ elemental

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elemental trong kho câu?
Kho câu có 113 câu có từ elemental hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ elemental xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elemental gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elemental?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elemental: Câu phủ định (12 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.