Câu tiếng Anh có từ “effectively”
246 câu thật có từ effectively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: effectively nghĩa là một cách hiệu quả. effectively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in an effective manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ effectively
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Their only means of entrance and exit had been through the pass, and now that was effectively stopped.
Từ trong câu: effectively, mean, entrance, exit, pass, now, stop
Clair Blank, The Adventure Girls at K Bar O. Nguồn: Project Gutenberg #44693. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I found a snail the other day in my wardrobe which had been journeying slowly but effectively across some favorite silken skirts.
Từ trong câu: effectively, snail, wardrobe, find, day, journey, slowly, across
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
On the right, however, the First Division, after reaching their objective, had been counter-attacked so effectively that they had fallen back.
Từ trong câu: effectively, objective, counter, fallen, right, however, first, division
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
By the end of his life he had brought the koan practice back to a central place in Zen and had effectively created modern Rinzai.
Từ trong câu: effectively, end, life, bring, practice, back, central, place
Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
She took up the work that she and Natalie had begun, devoting herself unobtrusively yet effectively to making O'Neil comfortable.
Từ trong câu: unobtrusively, take, up, work, begin, devote, herself, effectively
Rex Beach, The Iron Trail. Nguồn: Project Gutenberg #5233. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By the time the pillowcase had been pulled down over his head Mr. Dodge also discovered that he had been swiftly but most effectively bound.
Từ trong câu: pillowcase, time, pull, down, head, mr, discover, effectively
H. Irving Hancock, Dick Prescott's First Year at West Point; Or, Two Chums in the Cadet Gray. Nguồn: Project Gutenberg #6426. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Refreshed in body and mind, you resume your housework, and accomplish it much more effectively than if you had kept right on, so tired and all out of sorts.
Từ trong câu: housework, refresh, body, mind, resume, accomplish, much, effectively
M. D., Mrs. Wellcome, Talks About Flowers.. Nguồn: Project Gutenberg #40534. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng effectively
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| communicate effectively | 77 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ effectively
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ effectively trong kho câu?
- Kho câu có 246 câu có từ effectively hoặc các dạng của từ, trích từ 232 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ effectively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ effectively gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 105 câu, rồi Bậc B2 với 97 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ effectively?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ effectively: can và could (50 câu), Câu phủ định (24 câu), Tương lai với will (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.