Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “effectively”

239 câu thật có từ effectively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: effectively nghĩa là một cách hiệu quả. effectively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in an effective manner. Xem trang từ điển đầy đủ

  • No superman could impose his will more effectively than this Christian in whom power and sacrifice are one.

    Từ trong câu: effectively, impose, christian, power, sacrifice

    Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His interpretation is that the stream-one stars are effectively younger than the stream-two stars, on the whole.

    Từ trong câu: effectively, interpretation, stream, star, young, whole

    Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, this new configuration was less efficient than the original, and additionally required two operators to man the carriage to effectively collect fares.

    Tuy nhiên, cấu hình mới này kém hiệu quả hơn so với ban đầu và còn yêu cầu hai người điều khiển phương tiện vận chuyển để thu tiền vé một cách hiệu quả.

    Từ trong câu: effectively, collect, configuration, operator, efficient, fare, original, additionally

    «Transportation Deployment Casebook/2021/New York», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424022 (bản sửa đổi 4531917). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The ability to react faster than an adversary, to assimilate information and act on it effectively, is also an important advantage.

    Từ trong câu: assimilate, react, ability, fast, adversary, information, act, effectively

    Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Refreshed in body and mind, you resume your housework, and accomplish it much more effectively than if you had kept right on, so tired and all out of sorts.

    Từ trong câu: housework, refresh, body, mind, resume, accomplish, much, effectively

    M. D., Mrs. Wellcome, Talks About Flowers.. Nguồn: Project Gutenberg #40534. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng effectively

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ effectively

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ effectively trong kho câu?
Kho câu có 239 câu có từ effectively hoặc các dạng của từ, trích từ 226 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ effectively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ effectively gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B2 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ effectively?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ effectively: can và could (49 câu), Câu phủ định (22 câu), Tương lai với will (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.