Câu tiếng Anh có từ “dwarf”
198 câu thật có từ dwarf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dwarf nghĩa là người lùn. dwarf là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who is markedly small. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dwarf
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
"Hideous dwarf, you have gained nothing by slaying my lover, for I will never marry you.
Từ trong câu: dwarf, gain, nothing, lover, never, marry
Kate Douglas Smith, 1856-1923 [Editor] Wiggin, The Fairy Ring. Nguồn: Project Gutenberg #40359. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I trust that you may have an experience calculated to dwarf anything that has ever come your way."
“Tôi tin rằng bạn có thể có một trải nghiệm được tính toán để lấn át bất cứ điều gì từng xảy đến với bạn.”
Từ trong câu: dwarf, trust, experience, calculate, anything, ever, come, way
John Henry Goldfrap, The Boy Aviators with the Air Raiders: A Story of the Great World War. Nguồn: Project Gutenberg #45727. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Those mighty trees that dwarf all other trees in the world have taken hundreds of years to their growth.
Từ trong câu: dwarf, mighty, tree, world, take, year, growth
Mary Gaunt, Alone in West Africa. Nguồn: Project Gutenberg #54400. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He has the same dwarfed appearance I have noticed in the old women, and that strange, Egyptian-looking face and air.
Từ trong câu: dwarf, appearance, notice, old, woman, strange, look, face
Caroline C. Leighton, Life at Puget Sound: With Sketches of Travel in Washington Territory, British Columbia, Oregon and California. Nguồn: Project Gutenberg #24816. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Also at the entrance to houses I have noticed beautiful dwarf apple-trees, with glossy leaves, and bearing an abundance of diminutive fruit.
Từ trong câu: dwarf, bearing, beautiful, entrance, notice, bear, abundance, apple
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #43745. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Men have made a dwarfed Providence to suit their dwarfed aims, an amorphous Deity, whose attributes are imperfect, disproportioned.
Từ trong câu: amorphous, man, make, dwarf, suit, aim, attribute
Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 1, January 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18977. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The mental trick by which the first half of English history has been wholly dwarfed and dehumanized is a very simple one.
Từ trong câu: dehumanize, mental, trick, first, half, history, wholly, dwarf
G. K. Chesterton, A Short History of England. Nguồn: Project Gutenberg #20897. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dwarf
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dwarf
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dwarf trong kho câu?
- Kho câu có 198 câu có từ dwarf hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dwarf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dwarf gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dwarf?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dwarf: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.