Câu tiếng Anh có từ “dwarf”
156 câu thật có từ dwarf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dwarf nghĩa là người lùn. dwarf là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who is markedly small. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dwarf
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Despite their name, most brown dwarfs would appear magenta to the human eye.
Từ trong câu: dwarf, despite, name, brown, appear, human, eye
«Brown dwarf», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=58333 (bản sửa đổi 10916568). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"I wouldn't have you now," said the dwarf, with an air of disdain.
Từ trong câu: dwarf, disdain, now, air
Kate Douglas Smith, 1856-1923 [Editor] Wiggin, The Fairy Ring. Nguồn: Project Gutenberg #40359. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yes, this is the Church that would dwarf the human intellect!
Từ trong câu: dwarf, intellect, yes, church, human
Khuyết danh, The Irish Ecclesiastical Record, Volume 1, April 1865. Nguồn: Project Gutenberg #36889. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then, white dwarfs with masses over the limit would gravitationally collapse into a neutron star or black hole.
Từ trong câu: gravitationally, white, dwarf, mass, limit, collapse, star, black
«Chandrasekhar limit», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=544375 (bản sửa đổi 7796697). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng dwarf
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dwarf
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dwarf trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ dwarf hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dwarf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dwarf gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dwarf?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dwarf: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.