Câu tiếng Anh có từ “dwarf”
195 câu thật có từ dwarf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dwarf nghĩa là người lùn. dwarf là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who is markedly small. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dwarf
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
And, even more importantly, this new wealth dwarfed all except the greatest patrician fortunes.
Từ trong câu: dwarf, even, importantly, new, wealth, except, great, fortune
«Social Victorians/British Aristocracy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264231 (bản sửa đổi 2821334). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Dwarf galaxies are the most common type in the universe.
Từ trong câu: dwarf, common, type, universe
«High School Earth Science/Galaxies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243878 (bản sửa đổi 4607753). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Today it is the biggest of the dwarf planets.
Từ trong câu: dwarf, today, big, planet
«Planets beyond Neptune», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=417351 (bản sửa đổi 10976471). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The next room contained the largest pearls; one represents the body of a court dwarf, and is as large as a hen's egg.
Từ trong câu: dwarf, next, room, contain, large, pearl, represent, body
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #43745. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
How we barely escaped the cruel fangs of lions and tigers the size of which would dwarf into pitiful insignificance the greatest felines of the outer world.
Từ trong câu: dwarf, cruel, barely, escape, size, great, outer, world
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then I saw the magnitude of the temples, dwarfing as they did the loftiest trees of the forest.
Từ trong câu: magnitude, dwarf, saw, temple, tree, forest
Godfrey Sweven, Riallaro: The Archipelago of Exiles. Nguồn: Project Gutenberg #67575. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Early China is very generally disseminated, and is one of the most popular of the Dwarf varieties.
Từ trong câu: disseminate, early, generally, popular, dwarf, variety
Fearing Burr, The field and garden vegetables of America. Nguồn: Project Gutenberg #21682. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dwarf
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dwarf
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dwarf trong kho câu?
- Kho câu có 195 câu có từ dwarf hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dwarf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dwarf gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dwarf?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dwarf: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.