E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dwarf”

156 câu thật có từ dwarf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dwarf nghĩa là người lùn. dwarf là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who is markedly small. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dwarf

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • These shows probably dwarfed anything seen in the island before or since, and no doubt were unforgettable for those who attended.

    Từ trong câu: dwarf, show, probably, anything, see, island, since, doubt

    «Cuban music», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=205203 (bản sửa đổi 10674095). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Twelve inches apart is a very good distance for the large varieties, the dwarf can be set about six inches, or even less will do.

    Từ trong câu: dwarf, twelve, inch, apart, good, distance, large, variety

    M. D., Mrs. Wellcome, Talks About Flowers.. Nguồn: Project Gutenberg #40534. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Until the name of Velasquez dwarfed that of every other Spanish artist, Valencia boasted a school of painting second to none in the country.

    Từ trong câu: boast, dwarf, until, name, every, artist, school, paint

    Albert Frederick Calvert, Valencia and Murcia, a glance at African Spain. Nguồn: Project Gutenberg #63136. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dwarf

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dwarf planet113 lần
dwarf planets86 lần
dwarf galaxies49 lần
dwarf birch61 lần
dwarf nemu36 lần
dwarf pines50 lần
dwarf shrubs47 lần
dwarf oaks45 lần
echo dwarf57 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dwarf

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dwarf trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ dwarf hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dwarf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dwarf gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dwarf?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dwarf: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.