E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dwarf”

156 câu thật có từ dwarf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dwarf nghĩa là người lùn. dwarf là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who is markedly small. Xem trang từ điển đầy đủ

  • These dwarfs and also others engaged in buffoonery for the entertainment of guests.

    Từ trong câu: buffoonery, dwarf, other, engage, entertainment, guest

    Oscar Chrisman, The Historical Child Paidology; The Science of the Child. Nguồn: Project Gutenberg #46474. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I done told you 'bout Marse Mark bein' a dwarf.

    Từ trong câu: bout, dwarf, tell, mark, be

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #18484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Haven't I trouble enough with these tetchy dwarfs, but you must add to it by waking the streets?"

    Từ trong câu: tetchy, trouble, enough, dwarf, add, wake, street

    Arthur Quiller-Couch, Shakespeare's Christmas, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #54274. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are actually fewer brown dwarfs in our cosmic neighborhood than previously thought.

    Từ trong câu: cosmic, actually, few, brown, dwarf, neighborhood, previously, think

    «Planets beyond Neptune», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=417351 (bản sửa đổi 10976471). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The Early China is very generally disseminated, and is one of the most popular of the Dwarf varieties.

    Từ trong câu: disseminate, early, generally, popular, dwarf, variety

    Fearing Burr, The field and garden vegetables of America. Nguồn: Project Gutenberg #21682. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The mental trick by which the first half of English history has been wholly dwarfed and dehumanized is a very simple one.

    Từ trong câu: dehumanize, mental, trick, first, half, history, wholly, dwarf

    G. K. Chesterton, A Short History of England. Nguồn: Project Gutenberg #20897. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dwarf

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • dwarf planet113 lần
  • dwarf planets86 lần
  • dwarf galaxies49 lần
  • dwarf birch61 lần
  • dwarf nemu36 lần
  • dwarf pines50 lần
  • dwarf shrubs47 lần
  • dwarf oaks45 lần
  • echo dwarf57 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dwarf

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dwarf trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ dwarf hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dwarf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dwarf gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dwarf?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dwarf: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.