Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dwarf”

198 câu thật có từ dwarf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dwarf nghĩa là người lùn. dwarf là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who is markedly small. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dwarf

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • "Nothing but this," and Ellen touched the golden chain that the dwarfs had hung about her neck.

    Từ trong câu: dwarf, nothing, touch, golden, chain, hang, neck

    Katharine Pyle, As the Goose Flies. Nguồn: Project Gutenberg #48593. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He will turn out a fine slave yet, and, if this dwarf had not come, would be right pleasing to me.

    Từ trong câu: dwarf, turn, out, fine, slave, come, right, please

    Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 5, May, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #22770. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had become the page, the groom, the dwarf of this celebrated woman, who had, alas! only a few months more to live.

    Từ trong câu: groom, dwarf, celebrate, page, month, become, woman, live

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 82, August, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16057. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The red dwarf watched me with unmistakable amusement--and I knew Marakinoff had told him.

    Từ trong câu: amusement, unmistakable, red, dwarf, watch, know, tell

    Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The incredulity that had shown upon the face of the green dwarf fell upon theirs; on Lugur's it was clouded with furious anger.

    Từ trong câu: furious, theirs, show, face, green, dwarf, fall, cloud

    Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • We paused before a slab of the same crimson stone as that the green dwarf had called the portal, and upon its polished surface weaved the same unnameable symbols.

    Từ trong câu: symbol, pause, slab, stone, green, dwarf, call, polish

    Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This, I was told, had belonged to the "little men of the woods," hairy dwarfs, a few of whom inhabit the depths of the forest, and kill their game with blow-pipes.

    Từ trong câu: hairy, tell, belong, little, man, wood, dwarf, inhabit

    George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dwarf

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dwarf planet113 lần
dwarf planets86 lần
dwarf galaxies49 lần
dwarf birch61 lần
dwarf nemu36 lần
dwarf pines50 lần
dwarf shrubs47 lần
dwarf oaks45 lần
echo dwarf57 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dwarf

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dwarf trong kho câu?
Kho câu có 198 câu có từ dwarf hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dwarf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dwarf gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dwarf?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dwarf: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.