Câu tiếng Anh có từ “duration”
184 câu thật có từ duration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: duration nghĩa là thời lượng. duration là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the period of time during which something continues. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ duration
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
They will remain attached to the satellite for the duration of its mission.
Từ trong câu: duration, remain, attach, satellite, mission
«Atlas V successfully launches spy satellite», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=101928 (bản sửa đổi 4813737). · English Wikinews · CC BY 2.5
The duration of life, it will be remarked, varied with the size of the dose.
Từ trong câu: duration, dose, varied, life, remark, size
William Salant, The Toxicity of Caffein: An experimental study on different species of animals. Nguồn: Project Gutenberg #46356. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We will explore duration events and other events in a future chapter.
Từ trong câu: duration, explore, event, future, chapter
«XQuery/Creating a Timeline», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=188272 (bản sửa đổi 3679080). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
No matter how powerful sadness may feel, it will pass, and duration is the main variable.
Từ trong câu: duration, matter, powerful, sadness, feel, pass, main, variable
«Motivation and emotion/Book/2020/Sorrow», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267387 (bản sửa đổi 2264232). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In these things, as I said in the beginning, the feelings of the soul seek an embodiment, that will give them consistency and duration.
Từ trong câu: duration, embodiment, thing, begin, feel, soul, seek, give
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The mountain of piled rocks and a touch on the air are become rivals in duration, and we say they will last for ever.
Từ trong câu: duration, mountain, pile, rock, touch, air, become, rival
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 68, No 420, October 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The duration of the tapu was arbitrary, and depended on the will of the person who imposed it, also the extent to which it applied.
Từ trong câu: duration, impose, arbitrary, depend, person, extent, apply
James Greenwood, Stirring scenes in savage lands. Nguồn: Project Gutenberg #71512. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng duration
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ duration
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ duration trong kho câu?
- Kho câu có 184 câu có từ duration hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ duration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ duration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 142 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ duration?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ duration: Câu phủ định (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.