Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “duration”

184 câu thật có từ duration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: duration nghĩa là thời lượng. duration là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the period of time during which something continues. Xem trang từ điển đầy đủ

  • This son, at the age of twenty-two, married a sister of Mrs. Carlyon, but his wedded life was of brief duration.

    Người con trai này, ở tuổi hai mươi hai, đã kết hôn với em gái của bà Carlyon, nhưng cuộc sống hôn nhân của anh chỉ kéo dài một thời gian ngắn.

    Từ trong câu: duration, son, age, twenty, married, sister, mr, wed

    T. W. Speight, The Mysteries of Heron Dyke: A Novel of Incident. Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #57755. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The mountain of piled rocks and a touch on the air are become rivals in duration, and we say they will last for ever.

    Từ trong câu: duration, mountain, pile, rock, touch, air, become, rival

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 68, No 420, October 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was a dash of no more than five seconds' duration, but to Jeff it seemed that his father took an eternity to reach safety.

    Từ trong câu: duration, eternity, dash, five, second, seem, father, take

    Gordon R. Dickson, The Stranger. Nguồn: Project Gutenberg #65839. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Development of facilities for biological experiments may well be an important requirement for studies in anticipation of manned flights of longer duration than Apollo.

    Từ trong câu: anticipation, duration, facilities, development, biological, experiment, well, important

    United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Save when the disease is local and of very limited duration the meat of a pig suffering from tuberculosis is unfit for human consumption.

    Từ trong câu: tuberculosis, save, disease, local, limit, duration, meat, pig

    Sanders Spencer, The Pig: Breeding, Rearing, and Marketing. Nguồn: Project Gutenberg #33074. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng duration

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ duration

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ duration trong kho câu?
Kho câu có 184 câu có từ duration hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ duration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ duration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 142 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ duration?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ duration: Câu phủ định (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.