E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “duration”

197 câu thật có từ duration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: duration nghĩa là thời lượng. duration là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the period of time during which something continues. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ duration

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The duration of a block is the most obvious option that an admin can modify.

    Từ trong câu: duration, block, obvious, option, modify

    «Using Wikibooks/Vandalism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=132241 (bản sửa đổi 4538243). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “The experiences, duration, and results of this voyage,” writes General A. W. Greely, “are among the most extraordinary on record.

    Từ trong câu: duration, experience, result, voyage, write, general, among, extraordinary

    Ernest Ingersoll, The Book of the Ocean. Nguồn: Project Gutenberg #56311. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The priest recited a short formula of about five minutes' duration, put his interrogations, received the muttered responses, and all was over.

    Từ trong câu: interrogation, priest, recite, short, formula, five, minute, duration

    John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is not surprising, therefore, that the euphoria induced by the restoration of peace in both Europe and the Orient proved to be of the briefest duration.

    Từ trong câu: euphoria, surprise, therefore, induce, restoration, peace, orient, prove

    Bahá'í International Community, Century of Light. Nguồn: Project Gutenberg #19267. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng duration

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
shorter duration89 lần
short duration1.172 lần
brief duration192 lần
hour's duration37 lần
indefinite duration28 lần
probable duration72 lần
average duration75 lần
eternal duration71 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ duration

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ duration trong kho câu?
Kho câu có 197 câu có từ duration hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ duration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ duration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 150 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ duration?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ duration: Câu phủ định (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.