Câu tiếng Anh có từ “duration”
202 câu thật có từ duration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: duration nghĩa là thời lượng. duration là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the period of time during which something continues. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ duration
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
I never saw my mother, to know her as such, more than four or five times in my life; and each of these times was very short in duration, and at night.
Từ trong câu: duration, never, saw, mother, know, four, five, time
Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng duration
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ duration
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ duration trong kho câu?
- Kho câu có 202 câu có từ duration hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ duration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ duration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 152 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ duration?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ duration: Câu phủ định (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.