E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “duration”

184 câu thật có từ duration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: duration nghĩa là thời lượng. duration là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the period of time during which something continues. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ duration

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Therefore resource estimating and duration estimating as processes should be connected.

    Từ trong câu: duration, therefore, resource, estimate, process, connect

    «Development Cooperation Handbook/Designing and Executing Projects/Guidelines/How to prepare a detailed project plan document», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=285820 (bản sửa đổi 4583797). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There is, indeed, no Reason why she should not have foreseen it, since the Duration was at her own Pleasure.

    Từ trong câu: duration, indeed, reason, since, pleasure

    John, 1714?-1775 Hill, The Story of Elizabeth Canning Considered. Nguồn: Project Gutenberg #51334. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It should include detailed questions about the nature, onset, duration, and pattern of symptoms.

    Từ trong câu: onset, include, detail, question, nature, duration, pattern, symptom

    «Internal Medicine/Smell and Taste Disorders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=461006 (bản sửa đổi 4321656). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Future research should incorporate objective measures of screen time and sleep duration.

    Từ trong câu: incorporate, future, research, objective, measure, screen, time, sleep

    «Association Between Screen Time and Sleep: An Online Survey», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=325683 (bản sửa đổi 2785695). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng duration

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
shorter duration89 lần
short duration1.172 lần
brief duration192 lần
hour's duration37 lần
indefinite duration28 lần
probable duration72 lần
average duration75 lần
eternal duration71 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ duration

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ duration trong kho câu?
Kho câu có 184 câu có từ duration hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ duration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ duration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 142 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ duration?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ duration: Câu phủ định (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.