Câu tiếng Anh có từ “duration”
202 câu thật có từ duration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: duration nghĩa là thời lượng. duration là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the period of time during which something continues. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ duration
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There is, indeed, no Reason why she should not have foreseen it, since the Duration was at her own Pleasure.
Từ trong câu: duration, indeed, reason, since, pleasure
John, 1714?-1775 Hill, The Story of Elizabeth Canning Considered. Nguồn: Project Gutenberg #51334. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Not guessing the cause, there was nothing to remind him that experience is as to intensity, and not as to duration.
Từ trong câu: duration, intensity, guess, cause, nothing, remind, experience
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When you leave, there is the same procedure and the very duration of your visit is entered and checked in the doorkeeper's book.
Từ trong câu: duration, leave, procedure, visit, enter, check, book
Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Outside political circles there was, and still is in Spain, a class who shrink from the abandonment of ideas of centuries' duration.
Từ trong câu: circle, political, century, duration, outside, shrink, class, still
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng duration
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ duration
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ duration trong kho câu?
- Kho câu có 202 câu có từ duration hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ duration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ duration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 152 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ duration?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ duration: Câu phủ định (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.