Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “durable”

123 câu thật có từ durable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: durable nghĩa là bền bỉ. durable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: existing for a long time. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Solar shingles are more expensive and less durable than normal solar panels.

    Từ trong câu: durable, solar, expensive, less, normal, panel

    «Solar panel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=206439 (bản sửa đổi 11011925). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are some trees, again, that are more durable than others, when employed for certain purposes.

    Từ trong câu: durable, tree, again, other, employ, certain, purpose

    the Elder, 24?-79 Pliny, The Natural History of Pliny, Volume 3 (of 6). Nguồn: Project Gutenberg #59131. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We see then how far the monuments of wit and learning are more durable than the monuments of power or of the hands.

    Từ trong câu: durable, see, far, monument, wit, learn, power, hand

    R. M. [Editor] Leonard, The Book-Lovers' Anthology. Nguồn: Project Gutenberg #46609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And the bonds of such spiritual kinship are closer and more durable than those of blood, if indeed those of blood provably exist at all.

    Từ trong câu: durable, bond, spiritual, close, blood, indeed, exist

    Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, The Unity of Western Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #15030. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now muscular, he became stronger, faster, and more durable than anyone in the world.

    Từ trong câu: muscular, durable, now, become, strong, fast, anyone, world

    «Captain America», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=60022 (bản sửa đổi 10994007). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • His roads were more durable and less muddy than soil-based roads.

    Từ trong câu: muddy, durable, road, less, soil, base

    «Road surface», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=84636 (bản sửa đổi 10709925). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They are also less durable than plastic shuttles.

    Từ trong câu: shuttle, less, durable, plastic

    «Shuttlecock», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=45564 (bản sửa đổi 10857872). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • You will say to yourself, I know how to love, with a pleasure more durable and more delicate than even possession itself would have afforded.

    Bạn sẽ tự nhủ, tôi biết cách yêu, với một niềm vui lâu bền và tinh tế hơn cả việc sở hữu nó.

    Từ trong câu: afford, possession, durable, yourself, know, love, pleasure, delicate

    Jean-Jacques Rousseau, Eloisa. Nguồn: Project Gutenberg #76639. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As fence rails, it was more durable than the best oak, and where both were equally convenient, farmers nearly always chose chestnut.

    Từ trong câu: convenient, fence, rail, durable, best, oak, equally, farmer

    Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng durable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • durable leases13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ durable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ durable trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ durable hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ durable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ durable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ durable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ durable: Câu phủ định (13 câu), can và could (12 câu), So sánh nhất (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.