Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “durable”
123 câu thật có từ durable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: durable nghĩa là bền bỉ. durable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: existing for a long time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ durable
Durable love is that which always keeps the forces of two human beings in equilibrium.
Từ trong câu: durable, love, always, keep, force, human, be, equilibrium
Honoré de Balzac, Analytical Studies. Nguồn: Project Gutenberg #16206. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The laboured reconciliations were not durable; the months which followed the signing of the certificate were one long tempest.
Từ trong câu: durable, labor, reconciliation, month, follow, sign, certificate, long
Arvède Barine, La Grande Mademoiselle, 1627-1652. Nguồn: Project Gutenberg #50717. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The DesignWrite methodology for transforming ephemeral AI interactions into durable, addressable knowledge artifacts.
Từ trong câu: ephemeral, methodology, transform, interaction, durable, knowledge, artifact
«DesignWriteStudio/Sandbox/Gemini-Workflow», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327017 (bản sửa đổi 2789923). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng durable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- durable leases13 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ durable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ durable trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ durable hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ durable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ durable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ durable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ durable: Câu phủ định (13 câu), can và could (12 câu), So sánh nhất (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.