Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “durable”
123 câu thật có từ durable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: durable nghĩa là bền bỉ. durable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: existing for a long time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ durable
If deliberately planned and perfected in times of peace, they could be made in the highest degree effective toward durable peace.
Từ trong câu: durable, deliberately, plan, perfect, time, peace, make, high
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A mixture of wool and silk is now made to suit the European market, but is not so durable as the pure silk ones.
Từ trong câu: durable, mixture, wool, silk, now, make, suit, market
M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Ultimately, the best strategy to ensure our security and to build a durable peace is to support the advance of democracy elsewhere.
Từ trong câu: strategy, durable, ultimately, best, ensure, security, build, peace
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They found that the skin on the heads of the fish, once dried and sewn together, makes tough, durable shoulder and knee coverings.
Họ phát hiện ra rằng da trên đầu cá, sau khi khô và khâu lại với nhau, sẽ tạo thành những tấm che vai và đầu gối bền và chắc.
Từ trong câu: skin, tough, dry, head, durable, fish, sew, find
«Canadian History/The People of the Lands/Sekani», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190074 (bản sửa đổi 3463831). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The creative act is not a transient effort of power, but a durable, continuous, ever-present act, by which God is always creating the universe.
Từ trong câu: universe, always, effort, create, continuous, creative, ever, durable
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng durable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- durable leases13 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ durable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ durable trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ durable hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ durable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ durable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ durable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ durable: Câu phủ định (13 câu), can và could (12 câu), So sánh nhất (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.