Câu tiếng Anh có từ “durable”
123 câu thật có từ durable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: durable nghĩa là bền bỉ. durable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: existing for a long time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ durable
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Hard plastic or polycarbonate panels are more durable and will last for several years.
Từ trong câu: durable, hard, plastic, panel, last, several, year
«Plant propagation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=153523 (bản sửa đổi 2780012). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The delivery of the chemicals requires durable, metal containers that will be reused.
Từ trong câu: durable, delivery, chemical, require, metal, container
«Design for the Environment/Road De-icing Agents», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=54912 (bản sửa đổi 2593566). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A factory fence post will be durable after preservation treatment by dipping.
Từ trong câu: durable, factory, fence, post, preservation, treatment, dip
«Hedges and Hurdles in England», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241850 (bản sửa đổi 3988676). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It will be durable as it has been sudden and unexpected.
Từ trong câu: durable, sudden, unexpected
George Sand, The Countess of Rudolstadt A Sequel to "Consuelo". Nguồn: Project Gutenberg #62338. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They will make durable roots two to four inches long the same fall, while the buds remain dormant.
Từ trong câu: durable, make, root, four, inch, long, fall, bud
Various, Prairie Farmer, Vol. 56: No. 1, January 5, 1884. A Weekly Journal for the Farm, Orchard and Fireside. Nguồn: Project Gutenberg #17512. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A government whose foundations are thus laid will be durable.
Từ trong câu: durable, government, foundation, thus, lay
Raphael Semmes, Memoirs of Service Afloat, During the War Between the States. Nguồn: Project Gutenberg #34827. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Any product we create will need to be durable.
Từ trong câu: durable, product, create, need
«Arduino Robot», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=166473 (bản sửa đổi 2611278). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I will take my umbrella to the maker, who will re-cover it in good, durable silk, and I will bring the bill to you.
Từ trong câu: umbrella, durable, take, maker, be, cover, good, silk
Guy de Maupassant, The Sisters Rondoli, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #60136. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You will say to yourself, I know how to love, with a pleasure more durable and more delicate than even possession itself would have afforded.
Bạn sẽ tự nhủ, tôi biết cách yêu, với một niềm vui lâu bền và tinh tế hơn cả việc sở hữu nó.
Từ trong câu: afford, possession, durable, yourself, know, love, pleasure, delicate
Jean-Jacques Rousseau, Eloisa. Nguồn: Project Gutenberg #76639. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng durable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| durable leases | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ durable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ durable trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ durable hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ durable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ durable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ durable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ durable: Câu phủ định (13 câu), can và could (12 câu), So sánh nhất (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.