Câu tiếng Anh có từ “donkey”
197 câu thật có từ donkey hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: donkey nghĩa là con lừa. donkey là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the symbol of the Democratic Party. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ donkey
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Scot also tells of a man whose head was replaced with the head of a donkey.
Từ trong câu: donkey, tell, man, head, replace
«Puck (Shakespeare)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=418950 (bản sửa đổi 10900738). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"I cannot abandon my donkey; it is a famous brute, which has done me good service."
Từ trong câu: donkey, can, abandon, famous, good, service
Gustave Aimard, The Tiger-Slayer: A Tale of the Indian Desert. Nguồn: Project Gutenberg #42535. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Jenny, a white donkey, twenty-five years of age, which has been with the Queen since it was a foal.
Từ trong câu: donkey, white, twenty, five, year, age, queen, since
Anonymous, Queen Victoria Story of Her Life and Reign, 1819-1901. Nguồn: Project Gutenberg #9947. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Well, we might have at least brought a donkey, only a little donkey; that courageous beast which old Silenus loved to mount.
Từ trong câu: courageous, donkey, beast, love, well, least, bring, little
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Finally this guide failed us altogether, for the donkey seemed to have joined in with a herd of some larger animals, with whose hoof-prints his had mingled.
Từ trong câu: altogether, finally, guide, fail, donkey, seem, join, herd
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Instead of moans and cries, they burst forth into loud donkey brays, which sounded very much like, “Haw!
Từ trong câu: burst, forth, loud, instead, cry, donkey, sound, much
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He jumped to the ground, ran up to the donkey on whose back he had been riding, and taking his nose in his hands, looked at him.
Từ trong câu: ride, jump, ground, run, up, donkey, back, take
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng donkey
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ donkey
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ donkey trong kho câu?
- Kho câu có 197 câu có từ donkey hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ donkey xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ donkey gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ donkey?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ donkey: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.