Câu tiếng Anh có từ “donkey”
213 câu thật có từ donkey hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: donkey nghĩa là con lừa. donkey là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the symbol of the Democratic Party. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ donkey
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It was also praising the positive attitude the country's government has towards its donkeys.
Từ trong câu: donkey, praise, positive, attitude, government, toward
«"Donkey" bloggers facing jail sentence in Azerbaijan», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=131926 (bản sửa đổi 4812016). · English Wikinews · CC BY 2.5
So the wife opened the door, and the donkey walked in to where the woodcutter was lying in bed.
Thế là người vợ mở cửa và con lừa bước vào chỗ người tiều phu đang nằm trên giường.
Từ trong câu: donkey, wife, open, door, walk, lie, bed
C. H. Stigand, Black Tales for White Children. Nguồn: Project Gutenberg #38992. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The poor woman was trudging along with a big child sitting astride her shoulder while its father rode the donkey.
Từ trong câu: donkey, poor, woman, big, child, sit, shoulder, father
Annie [Editor] Van Sommer, Our Moslem Sisters A Cry of Need from Lands of Darkness Interpreted by Those Who Heard It. Nguồn: Project Gutenberg #30178. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When you thought that you were impressing us most by your smart sayings and doings, you were reminding us most of the fable about the donkey trying to play lap-dog.
Từ trong câu: donkey, think, impress, smart, say, remind, try, play
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One sick soldier was hanging on to a strap of my donkey.
Từ trong câu: strap, sick, soldier, hang, donkey
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng donkey
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ donkey
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ donkey trong kho câu?
- Kho câu có 213 câu có từ donkey hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ donkey xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ donkey gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ donkey?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ donkey: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.