Câu tiếng Anh có từ “donkey”
159 câu thật có từ donkey hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: donkey nghĩa là con lừa. donkey là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the symbol of the Democratic Party. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ donkey
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
These slabs (amole) are then loaded onto camels or donkeys, and they form long caravans.
Từ trong câu: donkey, slab, load, camel, form, long, caravan
«Afar people», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1203700 (bản sửa đổi 10431672). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng donkey
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ donkey
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ donkey trong kho câu?
- Kho câu có 159 câu có từ donkey hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ donkey xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ donkey gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ donkey?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ donkey: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.