Câu tiếng Anh có từ “donkey”
162 câu thật có từ donkey hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: donkey nghĩa là con lừa. donkey là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the symbol of the Democratic Party. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ donkey
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Golden carrots are also used in breeding horses, donkeys, mules, and rabbits (even though regular carrots also breed rabbits).
Từ trong câu: donkey, golden, carrot, use, breed, horse, mule, rabbit
«The Minecraft Farming Handbook/Plant Farming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481651 (bản sửa đổi 4618736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Donkeys would sometimes be killed and offered to him, but gifts of fish, flowers, fruit and vegetables were also very common.
Từ trong câu: donkey, sometimes, kill, offer, gift, fish, flower, fruit
«Phallus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=123168 (bản sửa đổi 9930130). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
My donkey and orderly had collapsed at the same time, and Stapleton was not available on this occasion, in fact he was probably ill himself.
Từ trong câu: orderly, donkey, collapse, time, available, occasion, fact, probably
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On foot, on donkey back, in rude carriages and wagons, they travel till the nearest railroad station is reached.
Từ trong câu: wagon, carriage, rude, donkey, railroad, foot, back, travel
Henry Pratt Fairchild, Immigration. Nguồn: Project Gutenberg #73074. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng donkey
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ donkey
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ donkey trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ donkey hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ donkey xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ donkey gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B2 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ donkey?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ donkey: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.