Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “donkey”

213 câu thật có từ donkey hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: donkey nghĩa là con lừa. donkey là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the symbol of the Democratic Party. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ donkey

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • This question, though backed by a genial smile, somewhat disconcerted the would-be donkey-boy.

    Từ trong câu: donkey, question, though, back, smile, somewhat, boy

    Anonymous, The Quiver, 11/1899. Nguồn: Project Gutenberg #43738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • O, Monsieur de Saint-Yves! who would have thought that I could have been such a blind, wicked donkey!’

    Từ trong câu: donkey, wicked, think, blind

    Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Donkeys are fortunately sure-footed beasts; otherwise the two would have plunged together down the sheer face of the mountain.

    May mắn thay, lừa là loài thú có đôi chân chắc chắn; nếu không cả hai sẽ cùng nhau lao xuống mặt dốc của ngọn núi.

    Từ trong câu: donkey, fortunately, sure, foot, beast, otherwise, plunge, together

    Jean Webster, Jerry. Nguồn: Project Gutenberg #20357. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Donkeys would sometimes be killed and offered to him, but gifts of fish, flowers, fruit and vegetables were also very common.

    Từ trong câu: donkey, sometimes, kill, offer, gift, fish, flower, fruit

    «Phallus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=123168 (bản sửa đổi 9930130). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • As for the "board," standing items on the daily menu would be boiled leg of grizzly bear, donkey steak, and jack-rabbit.

    Từ trong câu: donkey, steak, menu, board, stand, item, daily, boil

    Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Irishman who called the donkey the father of all rabbits would call this large porridge-pot the father of all kettles.

    Từ trong câu: donkey, rabbit, kettle, call, father, large, pot

    Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #35632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a boy with a stick to each donkey, and every time he struck, my beast would kick and nearly unseat me.

    Từ trong câu: donkey, boy, stick, every, time, strike, beast, kick

    Charles J. Gillis, Around the World in Seven Months. Nguồn: Project Gutenberg #43495. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng donkey

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
donkey kong722 lần
donkey cart228 lần
donkey engine123 lần
donkey carts47 lần
donkey driver91 lần
donkey drivers43 lần
donkey kong's24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ donkey

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ donkey trong kho câu?
Kho câu có 213 câu có từ donkey hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ donkey xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ donkey gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ donkey?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ donkey: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.