Câu tiếng Anh có từ “donkey”
213 câu thật có từ donkey hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: donkey nghĩa là con lừa. donkey là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the symbol of the Democratic Party. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ donkey
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
My donkey and orderly had collapsed at the same time, and Stapleton was not available on this occasion, in fact he was probably ill himself.
Từ trong câu: orderly, donkey, collapse, time, available, occasion, fact, probably
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Finally this guide failed us altogether, for the donkey seemed to have joined in with a herd of some larger animals, with whose hoof-prints his had mingled.
Từ trong câu: altogether, finally, guide, fail, donkey, seem, join, herd
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
By some mutability of fortune a donkey had strayed into our midst, and had remained with the tribe for many years.
Từ trong câu: mutability, midst, tribe, fortune, remain, donkey, year, stray
Edwin Eastman, Seven and nine years among the Camanches and Apaches. Nguồn: Project Gutenberg #27164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He jumped to the ground, ran up to the donkey on whose back he had been riding, and taking his nose in his hands, looked at him.
Từ trong câu: ride, jump, ground, run, up, donkey, back, take
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As soon as the buyer had paid the four cents, the Donkey changed hands.
Từ trong câu: change, cent, buyer, paid, soon, four, donkey, hand
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng donkey
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ donkey
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ donkey trong kho câu?
- Kho câu có 213 câu có từ donkey hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ donkey xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ donkey gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ donkey?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ donkey: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.