Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “donation”

157 câu thật có từ donation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: donation nghĩa là quyên góp. donation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a voluntary gift (as of money or service or ideas) made to some worthwhile cause. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ donation

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The family is asked about organ donation once they have come to a decision regarding stopping life support.

    Từ trong câu: donation, family, ask, organ, once, come, decision, regard

    «Organ procurement», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1135063 (bản sửa đổi 10940047). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Two common strategies for club fees are: donations, and club members giving an equal share to cover the cost of events.

    Từ trong câu: donation, common, strategy, club, fee, member, give, equal

    «Effective Student Organization/Recruiting and Membership», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193402 (bản sửa đổi 3917611). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is the night succeeding the day Lady Swiggs discovered, at the house of the Foreign Missions, the loss of her cherished donations.

    Đó là đêm tiếp theo ngày Lady Swiggs phát hiện ra, tại nhà của Phái đoàn Ngoại giao, số tiền quyên góp quý giá của mình đã bị mất.

    Từ trong câu: donation, night, succeed, day, lady, discover, house, foreign

    F. Colburn Adams, An Outcast; Or, Virtue and Faith. Nguồn: Project Gutenberg #20745. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was no need for them to accept, in the shape of donation, anything beyond what was absolutely necessary for the wants of the day.

    Từ trong câu: donation, need, accept, shape, anything, beyond, absolutely, necessary

    Paul Ambroise Bigandet, The Life or Legend of Gaudama, the Buddha of the Burmese (Volume I). Nguồn: Project Gutenberg #34578. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The former, donations, can offer a more relaxed approach to the members while possessing the possibility of creating more financial stress for the leaders.

    Trước đây, quyên góp, có thể mang lại cách tiếp cận thoải mái hơn cho các thành viên đồng thời có khả năng tạo ra nhiều căng thẳng tài chính hơn cho các nhà lãnh đạo.

    Từ trong câu: financial, donation, leader, relaxed, stress, former, possibility, relax

    «Effective Student Organization/Recruiting and Membership», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193402 (bản sửa đổi 3917611). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • One such donation, from a public-spirited citizen of Washington, the late Dr. J. M. Toner, has already been presented and accepted by Congress.

    Từ trong câu: toner, donation, public, spirit, citizen, late, dr, be

    Herbert, 1869-1903 [Compiler] Small, Handbook of the new Library of Congress. Nguồn: Project Gutenberg #59821. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It provides emergency shelters, medical supplies, rescue teams, and cash donations to affected areas.

    Từ trong câu: shelter, rescue, provide, emergency, medical, supply, team, cash

    «Red Cross Society of China», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1181162 (bản sửa đổi 10937632). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng donation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
organ donation88 lần
charitable donation51 lần
munificent donation16 lần
liberal donation55 lần
donation of constantine16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ donation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ donation trong kho câu?
Kho câu có 157 câu có từ donation hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ donation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ donation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ donation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ donation: Quá khứ đơn (21 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.