Câu tiếng Anh có từ “donation”
157 câu thật có từ donation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: donation nghĩa là quyên góp. donation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a voluntary gift (as of money or service or ideas) made to some worthwhile cause. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ donation
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He was buried in the church of St. Augustine, to which he had left considerable donations.
Từ trong câu: donation, bury, church, leave, considerable
Joaquín Martínez de Zúñiga, An Historical View of the Philippine Islands, Vol 1 (of 2) Exhibiting their discovery, population, language, government, manners, customs, productions and commerce.. Nguồn: Project Gutenberg #39010. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Pontianus together with his very inferior brother had come to visit us, before his mother had completed her donation.
Từ trong câu: donation, together, inferior, brother, come, visit, mother, complete
Apuleius, The Apologia and Florida of Apuleius of Madaura. Nguồn: Project Gutenberg #26294. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One Christian lady, I was credibly informed, had subscribed for the purpose of providing me with this savoury donation."
Từ trong câu: credibly, christian, lady, inform, subscribe, purpose, provide, donation
Hypatia Bradlaugh Bonner, Charles Bradlaugh: a Record of His Life and Work, Volume 1 (of 2) With an Account of his Parliamentary Struggle, Politics and Teachings. Seventh Edition. Nguồn: Project Gutenberg #45130. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng donation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| organ donation | 88 lần |
| charitable donation | 51 lần |
| munificent donation | 16 lần |
| liberal donation | 55 lần |
| donation of constantine | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ donation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ donation trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ donation hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ donation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ donation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ donation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ donation: Quá khứ đơn (21 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.