E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “donation”

154 câu thật có từ donation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: donation nghĩa là quyên góp. donation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a voluntary gift (as of money or service or ideas) made to some worthwhile cause. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ donation

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Most of the early public libraries were helped by donations from philanthropists.

    Từ trong câu: donation, philanthropist, early, public, library, help

    «Public library», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1009119 (bản sửa đổi 9200070). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Fletcher helped solicit donations so that she could start her education.

    Từ trong câu: donation, solicit, help, start, education

    «Susan La Flesche Picotte», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=889087 (bản sửa đổi 10696325). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Collins said that “philanthropy is the altruistic donation of precious resources for the benefit of others.

    Từ trong câu: precious, donation, philanthropy, altruistic, resource, benefit, other

    «Professionalism/HeLa Cells and Timeless Ethics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370185 (bản sửa đổi 4414734). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Naturally, this requires a remittance or donation, and hence the transaction may be illegal.

    Từ trong câu: remittance, naturally, require, donation, hence, transaction, illegal

    «False titles of nobility», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=624349 (bản sửa đổi 10609134). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • As a result, the majority of their donations were funded by philanthropic organizations.

    Từ trong câu: philanthropic, result, majority, donation, fund, organization

    «Digital Media Concepts/Khan Academy Breakthrough», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=304262 (bản sửa đổi 2615149). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Park enthusiasts also tried to secure donations from noted philanthropists.

    Từ trong câu: enthusiast, park, try, secure, donation, note, philanthropist

    «Infrastructure Past, Present, and Future Casebook/Skyline Drive», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465235 (bản sửa đổi 4486997). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But besides that source of income, the churches were daily enriched by the donations which they received from the munificence of kings and magnates.

    Từ trong câu: munificence, magnate, besides, source, income, church, daily, enrich

    Anonymous, Roman Catholicism in Spain. Nguồn: Project Gutenberg #29025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng donation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
organ donation88 lần
charitable donation51 lần
munificent donation16 lần
liberal donation55 lần
donation of constantine16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ donation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ donation trong kho câu?
Kho câu có 154 câu có từ donation hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ donation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ donation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ donation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ donation: Quá khứ đơn (20 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.