Câu tiếng Anh có từ “donation”
157 câu thật có từ donation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: donation nghĩa là quyên góp. donation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a voluntary gift (as of money or service or ideas) made to some worthwhile cause. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ donation
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Here, there are no savings, no donations from friends, no allowance from a club.
Từ trong câu: donation, savings, save, friend, allowance, club
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 60, No. 373, November 1846. Nguồn: Project Gutenberg #37797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were also more food donation drives in towns.
Từ trong câu: donation, food, drive, town
«COVID-19 pandemic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=733960 (bản sửa đổi 10952006). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There was no need for them to accept, in the shape of donation, anything beyond what was absolutely necessary for the wants of the day.
Từ trong câu: donation, need, accept, shape, anything, beyond, absolutely, necessary
Paul Ambroise Bigandet, The Life or Legend of Gaudama, the Buddha of the Burmese (Volume I). Nguồn: Project Gutenberg #34578. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is the Ward Meeting-House Donation, which is a fund collected from the Mormons of every "ward" for the erection of a local chapel.
Từ trong câu: donation, ward, meet, house, fund, collect, every, local
Frank J. Cannon, Under the Prophet in Utah; the National Menace of a Political Priestcraft. Nguồn: Project Gutenberg #7066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were some donations, but I have not heard yet the amount of the collection.
Từ trong câu: amount, collection, donation, hear
Frances Martin, Elizabeth Gilbert and Her Work for the Blind. Nguồn: Project Gutenberg #31721. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a lively tussle, but he gained his case; immediately after which he made, in another quarter, a donation of the contested sum.
Từ trong câu: contested, contest, donation, lively, gain, case, immediately, make
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There have been thirty-eight books recovered from Mildred’s donations, that are inscribed with Mildred’s name.
Từ trong câu: inscribe, thirty, eight, book, recover, donation, name
«Women's Writing Before Woolf: A Social Reference/Mildred Cecil (1526–1589)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424606 (bản sửa đổi 4199562). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng donation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| organ donation | 88 lần |
| charitable donation | 51 lần |
| munificent donation | 16 lần |
| liberal donation | 55 lần |
| donation of constantine | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ donation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ donation trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ donation hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ donation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ donation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ donation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ donation: Quá khứ đơn (21 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.