Câu tiếng Anh có từ “doing”
70 câu thật có từ doing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: doing là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ doing
"Back there in North Carolina times got tight and it seemed that there wasn't much doing.
Từ trong câu: doing, north, tight, back, time, get, seem, much
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #11255. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I said, You know not what you are doing in thus assailing me: What an argument are you raising about the State!
Từ trong câu: doing, argument, know, do, thus, raise, state
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #150. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is important to know the subject before doing any hypnotic work, not only to prevent aversion but to increase the acceptance of suggestions.
Điều quan trọng là phải biết chủ đề trước khi thực hiện bất kỳ công việc thôi miên nào, không chỉ để ngăn ngừa ác cảm mà còn tăng khả năng chấp nhận các đề xuất.
Từ trong câu: doing, acceptance, prevent, important, know, subject, do, work
«Hypnosis/Chapters/Mind», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=100351 (bản sửa đổi 4660392). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Did you not say, that suffering wrong was more evil, and doing wrong more disgraceful?
Từ trong câu: suffering, suffer, doing, wrong, evil, do
428? BCE-348? BCE Plato, Gorgias. Nguồn: Project Gutenberg #1672. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I never been concerned about where they lived or what they been doing.
Từ trong câu: concerned, concern, doing, never, live, do
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In this case Germany will not fail when the times come to help in rebuilding the country; in fact, she is doing so now.
Từ trong câu: rebuild, fail, doing, case, time, come, help, country
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The attention of this gentleman has been very great to us boys, and he seems never tired when doing us kindness.
Từ trong câu: tire, kindness, gentleman, doing, tired, attention, great, boy
John Overton, 1801-1856 [Editor] Choules, Young Americans Abroad Vacation in Europe: Travels in England, France, Holland, Belgium, Prussia and Switzerland. Nguồn: Project Gutenberg #20625. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Yet the children swarm, and when you see them sitting listlessly, doing absolutely nothing, in the broiling dirty streets outside you can't wonder.
Từ trong câu: swarm, wonder, dirty, doing, outside, absolutely, sit, street
Janet Penrose Trevelyan, The Life of Mrs. Humphry Ward. Nguồn: Project Gutenberg #40319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was a fat-faced, stupid-looking, flabby creature--by name D. H. Dickason--who did not appear capable of doing anything very daring.
Từ trong câu: creature, fat, dare, doing, stupid, capable, face, look
Asa Don, 1876-1960 [Editor] Dickinson, Stories of Achievement, Volume III, Orators and Reformers. Nguồn: Project Gutenberg #18597. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ doing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ doing trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ doing hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ doing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ doing gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ doing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ doing: Quá khứ đơn (12 câu), Quá khứ tiếp diễn (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.