Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “doing”

70 câu thật có từ doing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: doing là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Xem trang từ điển đầy đủ

  • I would say that for the work he is doing, he is of average intelligence.

    Từ trong câu: doing, intelligence, average, work, do

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I also feel I have learned more from doing, rather than just reading and taking notes.

    Từ trong câu: doing, reading, feel, learn, do, rather, read, take

    «Social and Cultural Foundations of American Education/Technology/Textbooks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=105907 (bản sửa đổi 4442028). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Record what you are planning on doing for the team during the second weekend.

    Ghi lại những gì bạn dự định làm cho nhóm vào cuối tuần thứ hai.

    Từ trong câu: plan, doing, team, second, record, weekend, do

    «3D Scan/Kinect Makerbot/Howard Community College/Spring2012/P1550jme/Javiereduturcios/enes100/myWork», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=125928 (bản sửa đổi 2069692). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • But she was saying she was thinking about doing it at a certain time.

    Từ trong câu: certain, doing, say, think, do, time

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I was doing all I could to help other agencies.

    Từ trong câu: agency, doing, do, help

    United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I never been concerned about where they lived or what they been doing.

    Từ trong câu: concerned, concern, doing, never, live, do

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In this case Germany will not fail when the times come to help in rebuilding the country; in fact, she is doing so now.

    Từ trong câu: rebuild, fail, doing, case, time, come, help, country

    Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now, what if we wanted to express doing something "after" a period of time?

    Bây giờ, nếu chúng ta muốn diễn đạt việc làm gì đó "sau" một khoảng thời gian thì sao?

    Từ trong câu: want, now, express, doing, period, something, do, time

    «General Literary Chinese from Scratch/How Much Time, Exactly?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485678 (bản sửa đổi 4670644). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Indeed, much might have been lost by their doing so.

    Từ trong câu: lost, indeed, lose, doing, might, much, do

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He also expressed the opinion that the Vigilance Committee was doing a good job, and helping to make the bands better for everyone.

    Ông cũng bày tỏ quan điểm rằng Ủy ban Cảnh giác đã làm rất tốt và giúp ban nhạc trở nên tốt hơn cho mọi người.

    Từ trong câu: everyone, band, express, committee, doing, opinion, do, good

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Tamillas Stephen Crawford/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414814 (bản sửa đổi 4594984). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ doing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ doing trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ doing hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ doing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ doing gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ doing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ doing: Quá khứ đơn (12 câu), Quá khứ tiếp diễn (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.