Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “doing”
70 câu thật có từ doing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: doing là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ doing
At the hospital, the wounded were doing well, and one man was quite himself again.
Từ trong câu: doing, hospital, wound, do, well, man, quite, himself
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was doing his best to get rid of them.
Từ trong câu: doing, best, rid, do, get
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Of course, they were doing well alone; it is conceivable that they now felt less the need of extraneous assistance.
Từ trong câu: doing, assistance, conceivable, course, do, well, alone, now
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But she was saying she was thinking about doing it at a certain time.
Từ trong câu: certain, doing, say, think, do, time
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Union believed it was doing none of those things.
Từ trong câu: none, doing, union, believe, do, thing
«Transportation Planning Casebook/Sydney Trains Labour Relations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455345 (bản sửa đổi 4462671). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He demanded to know what they were doing: "That plate has been there for over a hundred years.
Từ trong câu: plate, doing, hundred, demand, know, do, year
Joseph Lucas, Lures of Life. Nguồn: Project Gutenberg #43303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I was doing all I could to help other agencies.
Từ trong câu: agency, doing, do, help
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I think he felt that he wanted more skilled work than he was doing at the School Book Depository.
Từ trong câu: skilled, skill, doing, think, feel, want, work, do
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Where T would be the temperature of the Universe if we were doing this formulation for all of the systems included.
Trong đó T sẽ là nhiệt độ của Vũ trụ nếu chúng ta thực hiện công thức này cho tất cả các hệ trong đó.
Từ trong câu: universe, formulation, doing, temperature, not, do, system, include
«Computational likelihood physics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=96225 (bản sửa đổi 2722386). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He also expressed the opinion that the Vigilance Committee was doing a good job, and helping to make the bands better for everyone.
Ông cũng bày tỏ quan điểm rằng Ủy ban Cảnh giác đã làm rất tốt và giúp ban nhạc trở nên tốt hơn cho mọi người.
Từ trong câu: everyone, band, express, committee, doing, opinion, do, good
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Tamillas Stephen Crawford/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414814 (bản sửa đổi 4594984). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ doing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ doing trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ doing hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ doing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ doing gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ doing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ doing: Quá khứ đơn (12 câu), Quá khứ tiếp diễn (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.