Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “doing”
70 câu thật có từ doing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: doing là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ doing
There has been, and there may be co-operation in doing wrong.
Từ trong câu: operation, doing, wrong, do
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, The Unity of Western Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #15030. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
By so doing we may have subjected ourselves to the censure of those respected gentlemen, with whose names we have taken such liberty.
Từ trong câu: respected, doing, ourselves, liberty, do, subject, respect, gentleman
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After adding a few more tosses, you might notice that you are doing the repeated motion of "pumping" or doing little circles with your hands.
Từ trong câu: repeat, doing, motion, pump, add, toss, notice, do
«Learn to juggle», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=68174 (bản sửa đổi 2269131). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Indeed, much might have been lost by their doing so.
Từ trong câu: lost, indeed, lose, doing, might, much, do
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In doing this, we shall keep the names by which they are ordinarily called, that they may be better known.
Từ trong câu: ordinarily, keep, known, call, may, doing, name, better
James, 1847-1905 [Author of introduction, etc.] Kerr, The Covenants And The Covenanters Covenants, Sermons, and Documents of the Covenanted Reformation. Nguồn: Project Gutenberg #19100. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ doing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ doing trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ doing hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ doing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ doing gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ doing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ doing: Quá khứ đơn (12 câu), Quá khứ tiếp diễn (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.