Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “doing”

70 câu thật có từ doing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: doing là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Xem trang từ điển đầy đủ

  • In so doing, I testify de word dat no man can condemn.

    Từ trong câu: doing, condemn, word, testify, do, man

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #18912. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ensure you are doing the most good you can do.

    Từ trong câu: doing, ensure, do, good

    «Doing Good», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=211927 (bản sửa đổi 2715077). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • I was doing all I could to help other agencies.

    Từ trong câu: agency, doing, do, help

    United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • So we can move the responsibility of doing delete from our manually-programmed function, into the destructor of this CRSmart "smart pointer" class.

    Vì vậy, chúng ta có thể chuyển trách nhiệm thực hiện xóa khỏi chức năng được lập trình thủ công của mình sang hàm hủy của lớp "con trỏ thông minh" CRSmart này.

    Từ trong câu: delete, doing, responsibility, programme, move, do, program, function

    «C++ Language/Indirection/SmartPointers/RiskFromRawPointers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=442845 (bản sửa đổi 4035379). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Yet the children swarm, and when you see them sitting listlessly, doing absolutely nothing, in the broiling dirty streets outside you can't wonder.

    Từ trong câu: swarm, wonder, dirty, doing, outside, absolutely, sit, street

    Janet Penrose Trevelyan, The Life of Mrs. Humphry Ward. Nguồn: Project Gutenberg #40319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, if God is limited to only doing omnibenevolent actions, his power is restricted and it could be argued that Aquinas is contradicting God's omnipotence.

    Tuy nhiên, nếu Chúa bị giới hạn chỉ thực hiện những hành động toàn năng, thì quyền lực của Ngài cũng bị hạn chế và có thể lập luận rằng Aquinas đang mâu thuẫn với sự toàn năng của Chúa.

    Từ trong câu: limited, restrict, contradict, doing, power, however, god, limit

    «A-level Philosophy/The Concept of God», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=449238 (bản sửa đổi 4114658). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ doing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ doing trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ doing hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ doing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ doing gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ doing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ doing: Quá khứ đơn (12 câu), Quá khứ tiếp diễn (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.