Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “doing”
70 câu thật có từ doing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: doing là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ doing
When the need to rescue or extract outweighs the danger in doing so.
Khi nhu cầu giải cứu hoặc giải cứu lớn hơn mức độ nguy hiểm khi thực hiện việc đó.
Từ trong câu: doing, outweigh, extract, need, rescue, danger, do
«Tactical Combat», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101170 (bản sửa đổi 4081583). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Look what he is doing before you condemn him," was the reply.
Từ trong câu: doing, condemn, reply, look, do
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 6 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28456. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Of course, they were doing well alone; it is conceivable that they now felt less the need of extraneous assistance.
Từ trong câu: doing, assistance, conceivable, course, do, well, alone, now
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He has succeeded in doing more than making two blades of grass grow where grew but one.
Từ trong câu: grass, doing, succeed, blade, do, make, grow
Paul Severing, Marvels of Modern Science. Nguồn: Project Gutenberg #6139. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"The underground railroad and especially the express train, is doing a good business just now.
Từ trong câu: just, express, business, doing, especially, underground, train, railroad
Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #23200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He made many inventions but his most enduring came from the necessity of doing the many long divisions and trigonometric calculations used in astronomy.
Ông đã có nhiều phát minh nhưng điều lâu dài nhất của ông đến từ sự cần thiết phải thực hiện nhiều phép chia dài và các phép tính lượng giác được sử dụng trong thiên văn học.
Từ trong câu: division, invention, astronomy, doing, enduring, calculation, make, many
«Mathematics for Chemistry/Integration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=88923 (bản sửa đổi 2680267). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
By doing this, subroutines eliminate redundant code, making the entire program easier to manage.
Bằng cách này, các chương trình con sẽ loại bỏ mã thừa, giúp quản lý toàn bộ chương trình dễ dàng hơn.
Từ trong câu: program, redundant, easy, code, doing, entire, manage, eliminate
«Visual Basic/Functions and Subroutines», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=4216 (bản sửa đổi 2141813). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He filled the office of sheriff--was appointed clerk of the Legislature--doing credit to himself and dignifying every station he occupied.
Từ trong câu: every, credit, occupy, himself, office, doing, station, clerk
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
By enabling to track changes, the incremental way of doing allows to more easily find and correct bugs, at worse to reverse back.
Từ trong câu: bad, worse, correct, enable, track, doing, reverse, easily
«Methodology for code migration on many-core architecture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259813 (bản sửa đổi 4421115). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ doing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ doing trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ doing hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ doing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ doing gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ doing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ doing: Quá khứ đơn (12 câu), Quá khứ tiếp diễn (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.