Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “doing”
70 câu thật có từ doing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: doing là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ doing
By thus doing you will greatly oblige one who is very much interested in your paper.
Từ trong câu: oblige, doing, greatly, interested, thus, do, much, interest
Various, The Great Round World And What Is Going On In It, Vol. 1, November 4, 1897, No. 52 A Weekly Magazine for Boys and Girls. Nguồn: Project Gutenberg #16175. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And so doing, you will vote justly, and for your own advantage.
Từ trong câu: advantage, doing, justly, vote, do
441? BCE-381 BCE Lysias, The Orations of Lysias. Nguồn: Project Gutenberg #6969. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In this case Germany will not fail when the times come to help in rebuilding the country; in fact, she is doing so now.
Từ trong câu: rebuild, fail, doing, case, time, come, help, country
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ doing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ doing trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ doing hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ doing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ doing gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ doing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ doing: Quá khứ đơn (12 câu), Quá khứ tiếp diễn (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.