Câu tiếng Anh có từ “divorce”
269 câu thật có từ divorce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: divorce nghĩa là ly hôn. divorce là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: part; cease or break association with. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ divorce
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Did you not marry me to show him your heart was wholly divorced from that earlier idol?”
Từ trong câu: divorce, idol, divorced, wholly, marry, show, heart, early
Bernard Capes, Moll Davis: a comedy. Nguồn: Project Gutenberg #69720. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Divorce in Islam is focused on the reconciliation of the married couple whenever possible.
Từ trong câu: reconciliation, divorce, focus, married, couple, whenever, possible
«Cultural Anthropology/Marriage, Reproduction and Kinship», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=184217 (bản sửa đổi 4667856). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“What a droll, divorced air they have in this great room, each solitary in his own corner!
“Thật là một bầu không khí buồn cười, ly dị mà họ có trong căn phòng rộng lớn này, mỗi người cô độc trong góc riêng của mình!
Từ trong câu: solitary, divorce, divorced, air, great, room, corner
Virginius Dabney, The story of Don Miff. Nguồn: Project Gutenberg #73601. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The divorce was finalized after Marvin agreed to remit a portion of his royalties from his next album to Ms. Gordy.
Từ trong câu: remit, divorce, finalize, agree, portion, royalty, next, album
«Marvin Gaye», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13194 (bản sửa đổi 10997816). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They later divorced again and she denounced her marriage to him.
Từ trong câu: denounce, late, divorce, again, marriage
«Courtney Stodden», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=451444 (bản sửa đổi 10920754). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He swept them both from his recollection abhorrently, for in his recollection he could not divorce them.
Anh ghê tởm gạt cả hai ra khỏi hồi ức, vì trong hồi ức anh không thể ly dị họ.
Từ trong câu: abhorrently, sweep, recollection, divorce
George Meredith, Rhoda Fleming: Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #4423. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If reconciliation does not occur during this waiting period, the divorce becomes official.
Từ trong câu: reconciliation, occur, wait, period, divorce, become, official
«Women in Islam», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64645 (bản sửa đổi 10969872). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Then they must either reconcile these differences, learn to live with them or divorce.
Từ trong câu: reconcile, either, difference, learn, live, divorce
«Bahá'í Faith/Spouse Selection/Character», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107198 (bản sửa đổi 1711761). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Charity was tempted to an immediate denunciation of Cheever and a declaration of divorce.
Từ trong câu: denunciation, charity, tempt, immediate, declaration, divorce
Rupert Hughes, We Can't Have Everything: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #7077. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng divorce
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| filed for divorce | 70 lần |
| divorce proceedings | 73 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ divorce
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ divorce trong kho câu?
- Kho câu có 269 câu có từ divorce hoặc các dạng của từ, trích từ 214 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ divorce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ divorce gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B2 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ divorce?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ divorce: Quá khứ đơn (56 câu), Câu phủ định (56 câu), can và could (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.