Câu tiếng Anh có từ “divorce”
285 câu thật có từ divorce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: divorce nghĩa là ly hôn. divorce là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: part; cease or break association with. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ divorce
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Even though they divorced, they stated that they will keep working on charity events.
Từ trong câu: divorce, even, though, state, keep, work, charity, event
«Bill Gates», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=107672 (bản sửa đổi 10937283). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“And he will sue for a divorce on grounds of a guilty flirtation with milord?”
Từ trong câu: divorce, grounds, guilty, sue, ground
Alex. McVeigh, Mrs. Miller, Little sweetheart. Nguồn: Project Gutenberg #74006. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Second item: he’ll want a divorce; I’ll handle the case and get a big fee--that’s where I come in.
Từ trong câu: divorce, fee, second, item, want, handle, case, get
Leroy Scott, Mary Regan. Nguồn: Project Gutenberg #71337. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
" ... a half million," he repeated, "and I'll let the old lady, my wife, get a divorce, and you can have her.
Từ trong câu: divorce, half, million, repeat, let, old, lady, wife
William Hamilton Osborne, The Running Fight. Nguồn: Project Gutenberg #61840. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I guess Mabel'll get a divorce pretty soon," she added, desiring, for personal reasons, to present Mrs. Lipscomb as favourably as possible.
Từ trong câu: favourably, guess, get, divorce, pretty, soon, add, desire
Edith Wharton, The Custom of the Country. Nguồn: Project Gutenberg #11052. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In presenting to you, therefore, my views of divorce, you will of course give them the weight only of the woman's intuitions.
Từ trong câu: intuition, present, therefore, view, divorce, course, give, weight
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng divorce
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| filed for divorce | 70 lần |
| divorce proceedings | 73 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ divorce
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ divorce trong kho câu?
- Kho câu có 285 câu có từ divorce hoặc các dạng của từ, trích từ 218 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ divorce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ divorce gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B2 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ divorce?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ divorce: Câu phủ định (63 câu), Quá khứ đơn (59 câu), can và could (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.