Câu tiếng Anh có từ “divorce”
269 câu thật có từ divorce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: divorce nghĩa là ly hôn. divorce là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: part; cease or break association with. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ divorce
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
High divorce rates often left women alone with no money to take care of their children.
Từ trong câu: rate, high, divorce, often, leave, woman, alone, money
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105i/Section 50/Beulah Parsons Davis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268391 (bản sửa đổi 2722501). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
After her final divorce, she brought Pedro Jr. back from school and started living with him again in an apartment back in her hometown, Louisburg.
Từ trong câu: hometown, final, divorce, bring, back, school, start, live
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105/Section059/Bonnie Baste», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=269269 (bản sửa đổi 2535257). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
So I called his office here and asked what year he divorced his first wife, and his staff got all bent out of shape.
Từ trong câu: divorced, call, office, ask, year, divorce, first, wife
K. Kay Shearin, Diamond Dust. Nguồn: Project Gutenberg #7773. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng divorce
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| filed for divorce | 70 lần |
| divorce proceedings | 73 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ divorce
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ divorce trong kho câu?
- Kho câu có 269 câu có từ divorce hoặc các dạng của từ, trích từ 214 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ divorce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ divorce gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B2 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ divorce?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ divorce: Quá khứ đơn (56 câu), Câu phủ định (56 câu), can và could (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.