Câu tiếng Anh có từ “disdainful”
70 câu thật có từ disdainful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disdainful nghĩa là khinh thường. disdainful là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: expressing extreme contempt. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disdainful
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
"Be not disdainful, my lady," said the bridegroom mildly; "I will be your humble slave.
Chú rể nhẹ nhàng nói: “Xin đừng khinh thường, thưa phu nhân.” "Tôi sẽ là nô lệ khiêm tốn của bạn.
Từ trong câu: disdainful, lady, humble, slave
S. R. Crockett, Joan of the Sword Hand. Nguồn: Project Gutenberg #41803. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now, Addie, I will not allow that disdainful little sniff, for vitriol lies very close to my bosom just now.
Từ trong câu: disdainful, now, allow, little, sniff, lie, close
Mrs., 1813?-1883 Gordon Smythies, Addie's Husband; or, Through clouds to sunshine. Nguồn: Project Gutenberg #49806. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There remains nothing but the gigantic ruins, isolated walls, the corpses of monuments which preserve a sublime expression of disdainful power.
Từ trong câu: disdainful, remain, nothing, ruin, isolate, wall, corps, monument
Edmund Dane, The Battles in Flanders, from Ypres to Neuve Chapelle. Nguồn: Project Gutenberg #46215. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He thought that I feared to approach him, for he knew not where he was; and his low disdainful laugh came back.
Từ trong câu: disdainful, think, fear, approach, know, low, laugh, come
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You once said that the P. Edwards Settlement would not be disdainful of subscriptions, and I had not anything to give at the time.
Từ trong câu: disdainful, once, settlement, subscription, anything, give, time
Janet Penrose Trevelyan, The Life of Mrs. Humphry Ward. Nguồn: Project Gutenberg #40319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“In that case,” I said, picking up William Adolphus, who had been exploring the room with a disdainful air, “I won’t disturb you any longer.
Từ trong câu: disdainful, case, pick, up, explore, room, air, disturb
L. M. Montgomery, Chronicles of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #1354. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He is most petulantly disdainful of others when he has nothing but paradoxes with which to oppose their truisms.
Từ trong câu: truism, disdainful, paradox, other, nothing, oppose
Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng disdainful
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disdainful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disdainful trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ disdainful hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disdainful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disdainful gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disdainful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disdainful: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.