Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “disdainful”

72 câu thật có từ disdainful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: disdainful nghĩa là khinh thường. disdainful là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: expressing extreme contempt. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ disdainful

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • "But I know what irritates the world is that proud, disdainful calm which will give neither sigh nor tear.

    Từ trong câu: disdainful, know, irritate, world, proud, calm, give, neither

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 26, December, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She appears disdainful when Ron's attempt to cast a spell fails, causing the two boys to take a dislike to her.

    Từ trong câu: disdainful, appear, attempt, cast, spell, fail, cause, boy

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Philosopher's Stone/Chapter 6», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35829 (bản sửa đổi 4440225). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng disdainful

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
disdainful toss37 lần
disdainful shrug20 lần
disdainful sniff12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ disdainful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disdainful trong kho câu?
Kho câu có 72 câu có từ disdainful hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ disdainful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disdainful gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disdainful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disdainful: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.