Câu tiếng Anh có từ “disdainful”
72 câu thật có từ disdainful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disdainful nghĩa là khinh thường. disdainful là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: expressing extreme contempt. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disdainful
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
When the path is made any one can walk along it and express disdainful surprise that there should ever have been any difficulty.
Từ trong câu: disdainful, path, make, walk, express, surprise, ever, difficulty
Richard Jefferies, Bevis: The Story of a Boy. Nguồn: Project Gutenberg #35930. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng disdainful
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disdainful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disdainful trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ disdainful hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disdainful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disdainful gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disdainful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disdainful: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.