Câu tiếng Anh có từ “disdainful”
72 câu thật có từ disdainful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disdainful nghĩa là khinh thường. disdainful là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: expressing extreme contempt. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disdainful
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
"Be not disdainful, my lady," said the bridegroom mildly; "I will be your humble slave.
Chú rể nhẹ nhàng nói: “Xin đừng khinh thường, thưa phu nhân.” "Tôi sẽ là nô lệ khiêm tốn của bạn.
Từ trong câu: disdainful, lady, humble, slave
S. R. Crockett, Joan of the Sword Hand. Nguồn: Project Gutenberg #41803. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What need have you for disdainful airs, or swelling phrases? the act itself will exalt you.
Từ trong câu: disdainful, need, air, swell, phrase, act, itself, exalt
Lucius Annaeus, 5? BCE-65 Seneca, L. Annaeus Seneca on Benefits. Nguồn: Project Gutenberg #3794. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"But I know what irritates the world is that proud, disdainful calm which will give neither sigh nor tear.
Từ trong câu: disdainful, know, irritate, world, proud, calm, give, neither
Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 26, December, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Now, Addie, I will not allow that disdainful little sniff, for vitriol lies very close to my bosom just now.
Từ trong câu: disdainful, now, allow, little, sniff, lie, close
Mrs., 1813?-1883 Gordon Smythies, Addie's Husband; or, Through clouds to sunshine. Nguồn: Project Gutenberg #49806. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Will the children take upon themselves, at last, to protest against mamma's disdainful commands, and assert a will of their own, and a right to think for themselves?
Từ trong câu: disdainful, child, take, themselves, last, protest, command, assert
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 393, July 1848. Nguồn: Project Gutenberg #44533. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He will become a by-word and a reproach to the generation which he is confessedly unable to lead, and which sweeps by with disdainful tread, leaving him far in the rear."
Từ trong câu: disdainful, become, word, reproach, generation, unable, lead, sweep
Allen Pringle, Ingersoll in Canada: A Reply to Wendling, Archbishop Lynch, Bystander; and Others. Nguồn: Project Gutenberg #38303. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng disdainful
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disdainful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disdainful trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ disdainful hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disdainful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disdainful gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disdainful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disdainful: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.