Câu tiếng Anh có từ “disdainful”
70 câu thật có từ disdainful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disdainful nghĩa là khinh thường. disdainful là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: expressing extreme contempt. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disdainful
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
No fine lady of the courts could have done it with more disdainful ease.
Từ trong câu: disdainful, fine, lady, court, ease
William MacLeod Raine, A Texas Ranger. Nguồn: Project Gutenberg #4993. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I can read it perfectly," said the weak, disdainful voice.
Từ trong câu: disdainful, read, perfectly, weak, voice
D. K. Broster, The Wounded Name. Nguồn: Project Gutenberg #66166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
However, she persisted in treating him with a disdainful coldness, which no courtesy or politeness on his part could overcome.
Từ trong câu: disdainful, however, persist, treat, courtesy, politeness, part, overcome
Jules Verne, The Waif of the "Cynthia". Nguồn: Project Gutenberg #16344. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Though his smile was captivating, yet the expression of his month when disdainful or angry could scarcely be seen without terror.
Từ trong câu: disdainful, though, smile, expression, month, angry, scarcely, see
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When the path is made any one can walk along it and express disdainful surprise that there should ever have been any difficulty.
Từ trong câu: disdainful, path, make, walk, express, surprise, ever, difficulty
Richard Jefferies, Bevis: The Story of a Boy. Nguồn: Project Gutenberg #35930. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“All that the heart of a woman could contain of haughty contempt and disdainful words, I poured out upon this man.
Từ trong câu: haughty, pour, contempt, disdainful, contain, heart, woman, word
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng disdainful
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disdainful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disdainful trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ disdainful hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disdainful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disdainful gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disdainful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disdainful: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.