Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “discharge”

431 câu thật có từ discharge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: discharge nghĩa là sự giải phóng năng lượng đột ngột. discharge là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the sudden giving off of energy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ discharge

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng discharge nằm ở trang từ điển: discharge đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ discharge

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ discharge trong kho câu?
Kho câu có 431 câu có từ discharge hoặc các dạng của từ, trích từ 328 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ discharge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ discharge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 154 câu, rồi Bậc B2 với 148 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.