Câu tiếng Anh có từ “dioxide”
163 câu thật có từ dioxide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dioxide nghĩa là dioxit. dioxide là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an oxide containing two atoms of oxygen in the molecule. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dioxide
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Sulfur dioxide can cause irritation to the nose, eyes, throat, and respiratory tract.
Từ trong câu: dioxide, sulfur, irritation, cause, nose, eye, throat, respiratory
«Sulfur Dioxide levels in Hawaii remain high», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=103771 (bản sửa đổi 4826832). · English Wikinews · CC BY 2.5
They can burn in carbon dioxide, nitrogen, and some other elemental compounds.
Từ trong câu: dioxide, nitrogen, elemental, burn, carbon, compound
«Fire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9476 (bản sửa đổi 10966081). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The carbon is largely dissipated into the air as carbonic dioxide, where the next generation of plants can get hold of it.
Từ trong câu: dioxide, carbon, largely, air, next, generation, plant, get
H. W. Conn, The Story of Germ Life. Nguồn: Project Gutenberg #4962. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In an ecstatic, semistuporous state, smelling strongly of sulfur dioxide, he couldn't have been aware of me.
Từ trong câu: ecstatic, sulfur, dioxide, state, smell, strongly, aware
Les Cole, Question of Comfort. Nguồn: Project Gutenberg #22597. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sulfur dioxide is the main cause of acid rain, which can be deadly to plants, animals, and whole ecosystems.
Từ trong câu: sulfur, ecosystem, dioxide, main, cause, acid, rain, deadly
«High School Earth Science/Nonrenewable Energy Resources», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=228179 (bản sửa đổi 4388274). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Chemical pollutants such as sulphur dioxide can dissolve in the mucus to form an acidic solution that irritates the airways.
Từ trong câu: sulphur, chemical, pollutant, dioxide, dissolve, form, acidic, solution
«A-level Biology/Human Health and Disease/gaseous exchange», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=159382 (bản sửa đổi 3436768). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It can also be used to make selenium by reacting it with sulfur dioxide.
Từ trong câu: sulfur, use, make, react, dioxide
«Hydrogen selenide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=266461 (bản sửa đổi 10659124). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Through respiration, organic material can be converted into carbon dioxide.
Từ trong câu: respiration, organic, material, convert, carbon, dioxide
«Ecology/Biogeochemical cycles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26268 (bản sửa đổi 4647823). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Dry ice can be purchased at virtually any supermarket and is simply frozen carbon dioxide gas.
Từ trong câu: purchase, virtually, dry, ice, supermarket, simply, freeze, carbon
«Marijuana Cultivation/Curing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193322 (bản sửa đổi 4102096). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng dioxide
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dioxide
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dioxide trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ dioxide hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dioxide xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dioxide gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B2 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dioxide?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dioxide: can và could (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.