Câu tiếng Anh có từ “dioxide”
163 câu thật có từ dioxide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dioxide nghĩa là dioxit. dioxide là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an oxide containing two atoms of oxygen in the molecule. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dioxide
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Any pure stable substance (not just carbon dioxide) will have a single characteristic critical temperature.
Từ trong câu: dioxide, pure, stable, substance, carbon, single, characteristic, critical
«Introduction to Chemical Engineering Processes/Generalized Correlations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133022 (bản sửa đổi 3550221). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Soda pop, when I broke into that tender scene between you and Frank--that gave you necessary carbon dioxide, right, am I not?"
Từ trong câu: dioxide, soda, pop, break, tender, scene, frank, give
Les Cole, Question of Comfort. Nguồn: Project Gutenberg #22597. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The industry is not exactly a new one, for carbon dioxide and nitrous oxide (the latter for the use of dentists) have been supplied in a compressed state for many years.
Từ trong câu: dioxide, industry, exactly, new, carbon, latter, use, dentist
Various, Scientific American Supplement No. 819, September 12, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14990. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sulphur Dioxide is not a greenhouse gas as it does not absorb the sun's heat, but it causes acid rain.
Từ trong câu: sulphur, dioxide, greenhouse, gas, absorb, heat, cause, acid
«GCSE Science/Environment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=56866 (bản sửa đổi 3294589). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In an ecstatic, semistuporous state, smelling strongly of sulfur dioxide, he couldn't have been aware of me.
Từ trong câu: ecstatic, sulfur, dioxide, state, smell, strongly, aware
Les Cole, Question of Comfort. Nguồn: Project Gutenberg #22597. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Among these, not considering oxygen, hydrogen, nitrogen and carbon dioxide, there are the salts of calcium, magnesium, potassium, iron, sulphur and phosphorus.
Từ trong câu: nitrogen, potassium, dioxide, among, consider, oxygen, hydrogen, carbon
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dioxide
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dioxide
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dioxide trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ dioxide hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dioxide xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dioxide gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B2 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dioxide?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dioxide: can và could (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.