E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dioxide”

163 câu thật có từ dioxide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dioxide nghĩa là dioxit. dioxide là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an oxide containing two atoms of oxygen in the molecule. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Any pure stable substance (not just carbon dioxide) will have a single characteristic critical temperature.

    Từ trong câu: dioxide, pure, stable, substance, carbon, single, characteristic, critical

    «Introduction to Chemical Engineering Processes/Generalized Correlations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133022 (bản sửa đổi 3550221). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When a tissue is more active, the amount of carbon dioxide produced will be increased.

    Từ trong câu: dioxide, tissue, active, amount, carbon, produce, increase

    «Structural Biochemistry/Protein function/Heme group/Hemoglobin/Bohr Effect», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177590 (bản sửa đổi 3573773). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The carbon united with the oxygen in the form of carbon dioxide will have the same volume as the oxygen in the air originally supplied.

    Từ trong câu: dioxide, oxygen, carbon, unite, form, volume, air, originally

    Babcock & Wilcox Company, Steam, Its Generation and Use. Nguồn: Project Gutenberg #22657. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The process must be carried out in the order named, as the pyrogallol solution will also absorb carbon dioxide, while the cuprous chloride solution will also absorb oxygen.

    Từ trong câu: chloride, process, carry, out, order, name, solution, absorb

    Babcock & Wilcox Company, Steam, Its Generation and Use. Nguồn: Project Gutenberg #22657. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dioxide

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • carbon dioxide2.403 lần
  • sulfur dioxide155 lần
  • silicon dioxide76 lần
  • dioxide emissions84 lần
  • nitrogen dioxide70 lần
  • titanium dioxide27 lần
  • carbonic dioxide28 lần
  • sulphur dioxide44 lần
  • selenium dioxide21 lần
  • manganese dioxide22 lần
  • tellurium dioxide17 lần
  • dioxide methane19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dioxide

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dioxide trong kho câu?
Kho câu có 163 câu có từ dioxide hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dioxide xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dioxide gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B2 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dioxide?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dioxide: can và could (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.