Câu tiếng Anh có từ “dioxide”
163 câu thật có từ dioxide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dioxide nghĩa là dioxit. dioxide là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an oxide containing two atoms of oxygen in the molecule. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dioxide
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
They convert dead organisms into nutrients and carbon dioxide, which they respire into the air.
Từ trong câu: dioxide, convert, dead, organism, nutrient, carbon, air
«High School Earth Science/Ecosystems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243592 (bản sửa đổi 4436033). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Atmospheric carbon dioxide is the other factor which research looks at.
Từ trong câu: dioxide, atmospheric, carbon, factor, research, look
«Miocene», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=167824 (bản sửa đổi 10359848). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The first stages in fermentation are like those in respiration, which ends with carbon dioxide and water.
Từ trong câu: respiration, dioxide, first, stage, like, end, carbon, water
Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sulphur dioxide in the atmosphere reacts with water molecules and becomes sulphuric acid, which slowly destroys the outer layer of the building.
Từ trong câu: sulphur, dioxide, atmosphere, react, water, molecule, become, sulphuric
«Taj Mahal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21515 (bản sửa đổi 10982428). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Sulfur dioxide is the main cause of acid rain, which can be deadly to plants, animals, and whole ecosystems.
Từ trong câu: sulfur, ecosystem, dioxide, main, cause, acid, rain, deadly
«High School Earth Science/Nonrenewable Energy Resources», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=228179 (bản sửa đổi 4388274). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It burns in air to make sulfur dioxide and arsenic trioxide, which makes a highly toxic smoke.
Từ trong câu: sulfur, burn, air, make, dioxide, highly, toxic, smoke
«Arsenic trisulfide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=276108 (bản sửa đổi 11015735). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Sparkling wine is the name for a number of wines which have a lot of carbon dioxide in them.
Từ trong câu: sparkling, wine, name, number, lot, carbon, dioxide
«Sparkling wine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=191304 (bản sửa đổi 10724087). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Burning gasoline, like any kind of fossil fuel, makes carbon dioxide, which adds to climate change.
Từ trong câu: gasoline, burn, like, kind, fossil, fuel, make, carbon
«Automobile», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=214943 (bản sửa đổi 10957874). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng dioxide
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dioxide
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dioxide trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ dioxide hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dioxide xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dioxide gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B2 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dioxide?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dioxide: can và could (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.